Thứ Sáu, 10.09.2010
 Thông tin 
 Hỗ trợ online 


Nguyễn Anh Khoa: bạn đọc có thể trao đổi trực tiếp hoặc gọi điện thoại đến số 056-3.820188

 Liên kết website 
 Xem tin theo ngày 
Tháng Chín 2010
T2T3T4T5T6T7CN
    1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30      
 <  > 
 Đăng ký nhận tin 
Email của bạn

Định dạng tin

 Thống kê truy cập 
 Online: 004
 Hits 000364715
 
Tin tức » Hướng dẫn Văn bản pháp luật
Ban hành danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
27.01.2010 11:00

Ngày 30/12/2009, Bộ Thông tin và Truyền thông đã có thông tư số 43/2009/TT-BTTTT về ban hành danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu. Danh mục bao gồm các hàng hóa sau:

Mã hàng Mô tả hàng hóa
8443 Máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machine) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các linh kiện của chúng.
  - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31 - - Máy kết hợp hai hoặc ba chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.31.30.00 - - - Máy in-copy-fax kết hợp
8443.32 - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.32.10.00 - - - Máy in kim
8443.32.20.00 - - - Máy in phun
8443.32.30.00 - - - Máy in laser
8443.32.40.00 - - - Máy fax
8443.32.90.00 - - - Loại khác:
8443.39 - - Loại khác
8443.39.40.00 - - - Máy in phun
  - Bộ phận và phụ tùng:
8443.99 - - Loại khác:
8443.99.20.00 - - - Hộp mực in đã có mực in
8469 Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43; máy xử lý văn bản 
8469.00.10.00 - Máy xử lý văn bản 
8469.00.90.00 - Loại khác
8470 Máy tính và các máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán, máy kế toán; máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền.
8470.10.00.00 - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao có hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
  - Máy tính điện tử khác:
8470.21.00.00 - - Có gắn bộ phận in
8470.30.00.00 - Máy tính khác
84.71 Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ hay đầu đọc quang, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
8471.30 - Máy xử lý dữ liệu tự động, loại xách tay có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471.30.10.00 - - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)
8471.30.20.00 - - Máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook
8471.30.90 - - Loại khác
8471.30.90.10 - - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
  - Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41 - - Chứa trong cùng một vỏ, có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.10.00 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30
8471.41.90 - - - Loại khác:
8471.41.90.10 - - - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (Hydrid)
8471.49 - - Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471.49.10.00 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm 8471.30
8471.49.90 - - - Loại khác:
8471.49.90.10 - - - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
8471.50 - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.10.00 - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (trừ loại máy tính xách tay)
8471.50.90 - - Loại khác:
8471.50.90.10 - - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
8471.60 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471.60.30.00 - - Bàn phím máy tính
8471.60.40.00 - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, bao gồm chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay và màn hình cảm ứng
8471.70 - Bộ lưu trữ:
8471.70.10.00 - - Ổ đĩa mềm
8471.70.20.00 - - Ổ đĩa cứng
8471.70.30.00 - - Ổ băng
8471.70.40.00 - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
8471.80 - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.10.00 - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
8471.80.70.00 - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
8471.90 - Loại khác:
8471.90.20.00 - - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu 
85.17 Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền và nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác bao gồm thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như nối mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền và nhận của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
  - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác:
8517.11.00.00 - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
8517.12.00.00 - - Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác
  - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, bao gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
8517.61.00.00 - - Trạm thu phát gốc
8517.62 - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
  - - - Bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động, trừ Loại của nhóm 84.71:
8517.62.21.00 - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến 
8517.62.30.00 - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại
  - - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
8517.62.41.00 - - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
8517.62.42.00 - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
  - - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
8517.62.51.00 - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
8517.62.53.00 - - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác
  - - - Thiết bị truyền dẫn khác:
8517.62.61.00 - - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại
8517.69 - - Loại khác:
8517.69.10.00 - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin 
8517.69.20.00 - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
8525 Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền
8525.50.00.00 - Thiết bị phát
8525.60.00.00 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu 
8525.80 - Camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh:
8525.80.10.00 - - Webcam
8525.80.20.00 - - Camera số và camera ghi hình có gắn thiết bị ghi 
8528 Màn hình và máy chiếu, không gắn với máy thu dùng trong truyền hình; máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh vô tuyến hoặc âm thanh hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh.
  - Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.41 - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.41.10.00 - - - Loại màu
8528.41.20.00 - - - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
8528.49 - - Loại khác:
8528.49.10.00 - - - Loại màu
8528.49.20.00 - - - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
  - Màn hình khác:
8528.51 - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.51.20.00 - - - Loại khác, màu
8528.51.30.00 - - - Loại khác, đen trắng hoặc đơn sắc khác
8528.59 - - Loại khác:
8528.59.10.00 - - - Loại màu
8528.59.20.00 - - - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
  - Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71 - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
8528.71.10.00 - - - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top boxes which have a communication function)
8528.71.90 - - - Loại khác:
8528.71.90.10 - - - - Loại màu
8528.71.90.90 - - - - Loại khác
8528.72 - - Loại khác, màu:
8528.72.10.00 - - - Máy thu, hoạt động bằng pin
8528.72.90.00 - - - Loại khác
8528.73 - - Loại khác, đen trắng hoặc đơn sắc
8528.73.10.00 - - - Máy thu, hoạt động bằng điện hoặc hoạt động bằng pin
8528.73.90.00 - - - Loại khác
85.44 Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách diện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.
  - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8544.42 - - Đã lắp với đầu nối điện:
  - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.42.11.00 - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
8544.42.19 - - - - Loại khác:
8544.42.19.20 - - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến
8544.42.20 - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.42.20.10 - - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
8544.42.20.20 - - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển
8544.49 - - Loại khác:
  - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.11.00 - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
8544.49.19 - - - Loại khác:
8544.49.19.10 - - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến
  - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.31.00 - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển
8544.49.39 - - - - Loại khác:
8544.49.39.10 - - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến
8544.70 - Cáp sợi quang:
8544.70.10.00 - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển




* Ghi chú:

- Danh mục được lập dựa trên cơ sở Danh mục hàng hóa và Mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu

- Màn hình dạng CRT và màn hình dạng Plasma thuộc Danh mục cấm nhập khẩu này.

- Máy tính xách tay và màn hình, máy thu hình IP, dạng LED/OLED không thuộc Danh mục này nếu có thời hạn không quá 3 năm kể từ ngày sản xuất đến ngày mở Tờ khai Hải quan.

Hồ Văn Thìn (Sở Công Thương Bình Định)



 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Thảo luận
Tên bạn:
Email:
Thảo luận:
Những bản tin khác:



Lên đầu trang
 Tin mới cập nhật 
Phiên chợ hàng Việt về nông thôn lần thứ 5 tại huyện Hoài Nhơn
Khai mạc Hội chợ Triển lãm Xúc tiến Thương mại nông nghiệp, nông thôn miền Trung - Tây Nguyên tại Bình Định
Hội nghị sơ kết quy chế phối hợp công tác quản lý thị trường các tỉnh duyên hải Miền Trung - Tây Nguyên lần thứ IV
Tiêu hủy hàng hóa, tang vật vi phạm pháp luật đợt I năm 2010
Kiểm tra, phát hiện 1.900kg phân bón hạt màu trắng dạng rời không rõ xuất xứ, chất lượng và 1.400lít chất lỏng có mùi dầu hỏa chưa có chủ nhận
Bất an với lưới điện nông thôn
Nghiệm thu đóng điện xã Canh Liên huyện Vân Canh thuộc dự án năng lượng nông thôn II (REII) tỉnh Bình Định
Vi phạm các quy định về kinh doanh rượu và thuốc lá nhập lậu có thể bị phạt tiền đến 100 triệu đồng hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
Lễ Bế mạc Hội chợ triển lãm công nghiệp nông thôn tiêu biểu KV miền Trung - Tây Nguyên lần thứ III năm 2010 tại Bình Định
Kết quả Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu các tỉnh, thành phố khu vực Miền Trung- Tây nguyên tại thành phố Quy Nhơn


 Thông tin Hội chợ, Khuyến mãi 
  • Hội chợ Tháng khuyến mại 2010
  • Hội chợ Thương mại Việt - Lào 2010
  • Hội chợ đồ gỗ và Trang trí nội thất Việt Nam 2010 – VIFA HOME
  • Hội thảo thị trường Nigeria – Cơ hội kinh doanh và hợp tác đầu tư
  • Hội chợ nhập khẩu 2010 tại Hàn Quốc
  • Mời các doanh nghiệp, Hiệp hội ngành hàng trên địa bàn tỉnh tham gia Hội chợ Thương mại Ninh Thuận 2010
  • Mời các doanh nghiệp tham gia Hội chợ triển lãm ngành điều 2010
  • Mời tham dự Hội chợ LifeStyle Vietnam 2010
  • Hội chợ Hùng Vương 2010 sẽ diễn ra từ ngày 16 đến ngày 22 tháng 4 năm 2010, tại Sân vận động thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
  • Mời các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh tham dự Triển lãm Thực phẩm Quốc tế Seoul (IFIES) 2010
  • Triển lãm dụng cụ máy móc quốc tế SEOUL SIMTOS 2010
  • Triển lãm công nghệ và ý tưởng sáng tạo thiết kế 2009
  • Mời Quý doanh nghiệp đăng ký tham dự Lễ khai mạc tham quan và làm việc tại Hội chợ Thương mại Quốc tế Việt Nam lần thứ 7 (V.I.TRADE EXPO 2009)
  • Hội chợ Quốc tế về hàng thủ công mỹ nghệ và quà tặng (Vietnam International Home Descor and Gifts)
  • Mời tham dự Hội chợ Thương mại quốc tế Miền Tây Tứ Xuyên, Trung Quốc 2009 lần thứ 10
  • Giới thiệu Hội chợ quốc tế đồ gỗ và thủ công mỹ nghệ trực tuyến (Online HCMC EXPO 2009)
  • Triển lãm Công nghiệp hỗ trợ Việt Nam - Nhật Bản
  • Mời tham dự Triển lãm hàng dệt may Bangladesh lần thứ 20
  • Mời tham gia Hội chợ triển lãm giao lưu kinh tế Phú Yên 2009
  • Hội chợ, triển lãm Làng nghề Việt Nam 2009
  • Mời doanh nghiệp tham gia Hội chợ National Hardware Show 2009 tại LasVegas, Hoa Kỳ
  • Mời Doanh nghiệp tham gia khảo sát và xúc tiến xuất khẩu sản phẩm vào thị trường Nhật Bản
  • Hội chợ Triển lãm Hàng Công nghiệp Nông thôn Khu vực Miền Trung - Tây Nguyên lần thứ II tại Đà Nẵng
  • Hội chợ Triển lãm Công nghiệp quốc tế 2008
  • Mời doanh nghiệp tham gia Hội chợ kinh tế thương mại quốc tế vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung 2008
  • Mời Doanh nghiệp tham gia khóa đào tạo “Lập kế hoạch kinh doanh cho doanh nghiệp”
  • Hội chợ triển lãm Ooc –Om – Boc Sóc Trăng năm 2008
  • Hội chợ Văn Hóa - Du lịch - Thương mại Vũng Tàu
  • Mời doanh nghiệp tham dự Hội chợ Thương mại Việt - Lào 2008 và Hội chợ Thương mại Tây nguyên 2008
  • Mời doanh nghiệp tham gia Hội chợ Triển lãm tại thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
  • Hội chợ, triển lãm nông nghiệp, nông thôn 2008
  • Mời gọi và hỗ trợ các doanh nghiệp, HTX tham gia “Hội chợ thương mại Quốc tế vùng kinh tế trọng điểm miền Trung 2008”
  • Bộ Công Thương sẽ tổ chức và hỗ trợ các doanh nghiệp tham gia các hoạt động năm 2008
  • Mời tham dự Lễ hội Thương mại - Du lịch Hà Tĩnh 2008
  • Mời tham dự Hội chợ: Nông - Công - Thương nghiệp Bình Định 2008
  • Mời tham dự Hội chợ thương mại quốc tế Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung 2008
  • Mời tham dự Buổi giới thiệu hội chợ quốc tế nội thất Singapore 2009 (IFFS/AFS 2009)
  •  Văn bản pháp luật 
      Quyết định phê duyệt Kế hoạch tổng thể ứng dụng CNTT của Bộ Công Thương giai đoạn 2011-2015
      Nghị định 76/2010/NĐ-CP quy định về kinh doanh rượu và thuốc lá nhập lậu
      Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh Tra Sở Công Thương
      Thông tư BCT quy định việc áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng
      Quy hoạch phát triển công nghiệp sản xuất thiết bị chế biến nông-lâm-thuỷ sản giai đoạn đến năm 2015
    
     Thư viện ảnh 

    Hình ảnh các đồng chí lãnh đạo tỉnh Bình Định tiếp và làm việc với Bộ trưởng Bộ Công Thương

    Bộ trưởng Bộ Công Thương đến thăm CBCC Sở Công Thương Bình Định

    Khởi công công trình lưới điện hạ áp xã Phước Hưng - Tuy Phước (dự án REII)

    Khánh thành Nhà máy thủy điện Định Bình (tỉnh Bình Định)
    Công nghiệp Bình Định
    Sở Công Thương Bình Định
    WEBSITE CHÍNH THỨC SỞ CÔNG THƯƠNG BÌNH ĐỊNH - BINHDINH INDUSTRY AND TRADE
    Địa chỉ: 59 - 61 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
    ĐT: 056.822455 / 056-812161 - Fax: 056.825043 - Email: sct@binhdinh.gov.vn
    Website: www.sctbinhdinh.gov.vn. Thiết kế bởi Hura Việt Nam trên hệ thống Nukeviet